Vật liệu tiêu chuẩn
NBR hoặc FKM * Lựa chọn vật liệu theo điều kiện làm việc | ![]() |
Giơi thiệu sản phẩm
Con dấu v-ring GVS được coi là phiên bản gốc của con dấu v-ring, và được thiết kế với thân rộng và gót nhọn để tạo sự vững chắc cho con dấu.
Đặc điểm
Dễ dàng cài đặt do vật liệu hoàn toàn bằng cao su Ma sát thấp Căng ra Giữ lại bôi trơn Không bao gồm các chất gây ô nhiễm, chẳng hạn như bụi, dầu mỡ, nước và dầu Chịu nhiệt độ cao (đối với vật liệu FKM) | ![]() |
Đề xuất ứng dụng
Các mặt cuối của GVS được niêm phong bằng cao su nguyên chất để ngăn bụi bên ngoài, bột, nước và hỗn hợp của chúng, dầu mỡ và những thứ tương tự đi vào hệ thống ổ trục hoặc vòng đệm. Nó có thể được sử dụng trong hầu hết các vòng bi và có thể được sử dụng như một con dấu phụ trong môi trường khắc nghiệt nơi con dấu chính dễ bị hỏng. Nó thường được sử dụng trong ô tô, nhà máy cán, bệ đỡ và máy móc nông nghiệp.
Điều kiện vận hành
Tốc độ | Sức ép | Nhiệt độ | Phương tiện truyền thông | Đường kính cung cấp |
15m / giây | 0-0,03Mpa | -35oC ~ 180oC | Nước, dầu, bụi, v.v. | 80mm-2000mm |
Bản ve ki thuật

Danh sách đặc điểm kỹ thuật
Phần số | d | 2 | 3 | b1 | ngày 1 | w | b | b2 |
GVS0120 | 11,5-13,5 | d + 1 | d + 9 | 6,7 ± 0,6 | 10,5 | 3 | 7,7 | 5,5 |
GVS0140 | 13,5-15,5 | d + 1 | d + 9 | 6,7 ± 0,6 | 12,5 | 3 | 7,7 | 5,5 |
GVS0160 | 15,5-17,5 | d + 1 | d + 9 | 6,7 ± 0,6 | 14 | 3 | 7,7 | 5,5 |
GVS0180 | 17,5-19 | d + 1 | d + 9 | 6,7 ± 0,6 | 16 | 3 | 7,7 | 5,5 |
GVS0200 | 19-21 | d + 2 | d + 12 | 9.0 ± 0.8 | 18 | 4 | 10,5 | 7,9 |
GVS0220 | 21-24 | d + 2 | d + 12 | 9.0 ± 0.8 | 20 | 4 | 10,5 | 7,9 |
GVS0250 | 24-27 | d + 2 | d + 12 | 9.0 ± 0.8 | 22 | 4 | 10,5 | 7,9 |
GVS0280 | 27-29 | d + 2 | d + 12 | 9.0 ± 0.8 | 25 | 4 | 10,5 | 7,9 |
GVS0300 | 29-31 | d + 2 | d + 12 | 9.0 ± 0.8 | 27 | 4 | 10,5 | 7,9 |
GVS0320 | 31-33 | d + 2 | d + 12 | 9.0 ± 0.8 | 29 | 4 | 10,5 | 7,9 |
GVS0350 | 33-36 | d + 2 | d + 12 | 9.0 ± 0.8 | 31 | 4 | 10,5 | 7,9 |
GVS0380 | 36-38 | d + 2 | d + 12 | 9.0 ± 0.8 | 34 | 4 | 10,5 | 7,9 |
GVS0400 | 38-43 | d + 2 | d + 15 | 11 ± 1 | 36 | 5 | 13,0 | 9,5 |
GVS0450 | 43-48 | d + 2 | d + 15 | 11 ± 1 | 40 | 5 | 13,0 | 9,5 |
GVS0500 | 48-53 | d + 2 | d + 15 | 11 ± 1 | 45 | 5 | 13,0 | 9,5 |
GVS0550 | 53-58 | d + 2 | d + 15 | 11 ± 1 | 49 | 5 | 13,0 | 9,5 |
GVS0660 | 58-63 | d + 2 | d + 15 | 11 ± 1 | 54 | 5 | 13,0 | 9,5 |
GVS0650 | 63-68 | d + 2 | d + 15 | 11 ± 1 | 58 | 5 | 13,0 | 9,5 |
GVS0700 | 68-73 | d + 3 | d + 18 | 13,5 ± 1,2 | 63 | 6 | 15,5 | 11.3 |
GVS0750 | 73-78 | d + 3 | d + 18 | 13,5 ± 1,2 | 67 | 6 | 15,5 | 11.3 |
GVS0800 | 78-83 | d + 3 | d + 18 | 13,5 ± 1,2 | 72 | 6 | 15,5 | 11.3 |
GVS0850 | 83-88 | d + 3 | d + 18 | 13,5 ± 1,2 | 76 | 6 | 15,5 | 11.3 |
GVS0900 | 88-93 | d + 3 | d + 18 | 13,5 ± 1,2 | 81 | 6 | 15,5 | 11.3 |
GVS0950 | 93-98 | d + 3 | d + 18 | 13,5 ± 1,2 | 85 | 6 | 15,5 | 11.3 |
GVS1000 | 98-105 | d + 3 | d + 18 | 13,5 ± 1,2 | 90 | 6 | 15,5 | 11.3 |
GVS1100 | 105-115 | d + 4 | d + 21 | 15,5 ± 1,5 | 99 | 7 | 18,0 | 13.1 |
GVS1200 | 115-125 | d + 4 | d + 21 | 15,5 ± 1,5 | 108 | 7 | 18,0 | 13.1 |
GVS1300 | 125-135 | d + 4 | d + 21 | 15,5 ± 1,5 | 117 | 7 | 18,0 | 13.1 |
GVS1400 | 135-145 | d + 4 | d + 21 | 15,5 ± 1,5 | 126 | 7 | 18,0 | 13.1 |
GVS1500 | 145-155 | d + 4 | d + 21 | 15,5 ± 1,5 | 135 | 7 | 18,0 | 13.1 |
GVS1600 | 155-165 | d + 4 | d + 24 | 18,0 ± 1,8 | 144 | số 8 | 20,5 | 15.0 |
GVS1700 | 165-175 | d + 4 | d + 24 | 18,0 ± 1,8 | 153 | số 8 | 20,5 | 15.0 |
GVS1800 | 175-185 | d + 4 | d + 24 | 18,0 ± 1,8 | 162 | số 8 | 20,5 | 15.0 |
GVS1900 | 185-195 | d + 4 | d + 24 | 18,0 ± 1,8 | 171 | số 8 | 20,5 | 15.0 |
GVS2000 | 195-210 | d + 4 | d + 24 | 18,0 ± 1,8 | 180 | số 8 | 20,5 | 15.0 |
* Thông số kỹ thuật thêm theo yêu cầu, chúng tôi cũng cung cấp sản phẩm tiện hoặc bán thành phẩm.
Chú phổ biến: con dấu nước v nhẫn, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, bán buôn, tùy chỉnh, mua, sản xuất tại Trung Quốc



